ĐẠI HỌC KHOA HỌC KỸ THUẬT VÂN LÂM: NATIONAL YUNLIN UNIVERSITY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY – 國立雲林科技大學

Đại học Khoa học Kỹ thuật Vân Lâm (National Yunlin University of Science and Technology - 國立雲林科技大學) chính thức khai giảng học kỳ đầu.

Tìm hiểu Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hóa: National Changhua University of Education – 國立彰化師範大學 (NCUE)

Đại học Sư phạm quốc lập Chương Hóa (National Changhua University of Education, NCUE - 國立彰化師範大學) được thành lập từ năm 1971.. Lúc đầu.

Tổng quan về Đại học Quốc lập Dương Minh Giao thông

Đại học Quốc lập Dương Minh Giao thông (sau đây gọi là Đại học Giao thông Dương Minh) chính thức được hợp nhất giữa.

Đại học quốc lập Đài Nam: National University of Tainan (NUTN) – 國立臺南大學

Đại học quốc lập Đài Nam (NUTN - 國立臺南大學) thành lập vào năm 1899 tại Trung Tây, Đài Nam. NUTN được biết đến là một.

Đổi visa làm việc Đài Loan: Các mục tính điểm và xếp hạng

Quy định tính điểm để đổi visa làm việc Đài Loan có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2021. Các bạn du.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP THANH HOA: NATIONAL TSING HUA UNIVERSITY – 國立清華大學

Đại học Quốc lập Thanh Hoa được thành lập tại Bắc Kinh vào năm 1911 với tên gọi “Học viện Thanh Hoa.” Năm 1956,.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP TRUNG SƠN: NATIONAL SUN YAT-SEN UNIVERSITY – 國立中山大學

Đại học quốc lập Trung Sơn (tiếng Anh: National Sun Yat-sen University, NSYSU; tiếng Trung: 國立中山大學) là một trường đại học quốc gia nam.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP ĐÀI ĐÔNG: NATIONAL TAITUNG UNIVERSITY – 國立臺東大學

Đại học quốc lập Đài Đông - National Taitung University (NTTU, 國立臺東大學) là một trường đại học công lập với hơn 4.000 sinh viên,.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP BÌNH ĐÔNG: NATIONAL PINGTUNG UNIVERSITY – 國立屏東大學

Đại học Quốc lập Bình Đông (National Pingtung University, NPTU) tọa lạc tại No. 4-18號, Minsheng Road, Pingtung City, Pingtung County, Đài Loan. 國立屏東大學.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP NGHI LAN: NATIONAL ILAN UNIVERSITY (國立宜蘭大學)

Đại học quốc lập Nghi Lan (NIU) - National Ilan University (國立宜蘭大學) thành lập vào năm 1926 tại quận Nghi Lan, Thành phố Nghi.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP GIA NGHĨA: NATIONAL CHIAYI UNIVERSITY – 國立嘉義大學

Đại học Quốc lập Gia Nghĩa - National Chiayi University (國立嘉義大學) được thành lập sau khi sát nhập Viện Công nghệ Gia Nghĩa Đại.

Đại học Kiện Hành: Chien Hsin University Of Science And Technology – 健行科技大學

Đại học Kiện Hành (UCH) - 健行科技大學 Chien Hsin University of Science and Technology. Trường được thành lập vào năm 1966 tại Trung Lịch,.

Đại học Quốc lập Trung Chính CCU: National Chung Cheng University

Đại học quốc lập Trung Chính - CCU: National Chung Cheng University – 國立 中正 大學. Trường được thành lập năm 1890, là 1.

Đại học Quốc Lập Kỵ Nam: National Chi Nan University

Đại học Quốc lập Kỵ Nam - National Chi Nan University (NCNU; Tiếng Trung: 國立暨南國際大學) được thành lập vào năm 1995. Tọa lạc tại.

Đại học Quốc Lập Trung Hưng: National Chung Hsing University – 中興大學

Đại học Quốc lập Trung Hưng tọa lạc ở Đài Trung. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các bạn mong muốn học hỏi.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP CHÍNH TRỊ: NATIONAL CHENGCHI UNIVERSITY – 國立政治大學

Đại học Quốc lập chính trị - National Chengchi University - 國立政治大學 (NCCU) được thành lập vào năm 1927 tại Nam Kinh ( Trung.

Đại học Quốc Lập Cao Hùng: National University Of Kaohsiung

Đại học Quốc lập Cao Hùng (viết tắt: NUK; tên tiếng Anh: National University of Kaohsiung) được thành lập tháng 2 năm 2000 bởi.

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP GIAO THÔNG: NATIONAL CHIAO TUNG UNIVERSITY – 國立交通大學

Đại học quốc lap giao thông - National Chiao Tung University (國立交通大學) là một trong những đại học đa ngành, đa lĩnh vực hàng.

Đại học Trung Hoa Đài Loan: Chung Hua University – 中華大學

Đại học Trung Hoa (tiếng Hoa:中華大學,viết tắt: CHU) tọa lạc tại Tân Trúc, Đài Loan. Trường được lập năm 1990 với tên Học viện.

header Hà Nội
header Hồ Chí Minh
header Zalo
header Messenger