Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng IMFO EDU tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2026 nhé!!
I. Giới thiệu Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan

Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan- 國立臺灣師範大學
National Taiwan Normal University – NTNU
Địa chỉ: Số 162, Khu 1, Đường Heping E, Quận Da’an, Thành phố Đài Bắc
Website: https://ntnu.edu.tw/
Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan (National Taiwan Normal University – NTNU- 國立臺灣師範大學) được thành lập vào năm 1922. Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan trước đây là một tổ chức chuyên đào tạo giáo viên, sau đó phát triển thành một trường đại học tổng hợp cung cấp cho sinh viên cơ hội học tập và thực hiện nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực.
Trong suốt lịch sử lâu dài của mình, NTNU luôn cam kết đạt được thành tích xuất sắc trong học tập. Điều này được thể hiện qua rất nhiều nhà giáo dục và nhà nghiên cứu có ảnh hưởng đã học tại NTNU trong những năm qua.
NTNU đã đạt nhiều thành tích sau:
- Số 1 về Triển vọng Quốc tế trong số các trường Đại học Đài Loan.
- Đứng thứ 20 về Giáo dục, thứ 119 trong bảng xếp hạng Đại học Châu Á của Times Higher Education
- Giải Bạc QS Asia Pacific Professional Leaders in Education lần thứ 11 và triển lãm (2015) – Giải Bạc Sáng tạo cho Trang web Quốc tế Tốt nhất
- Hơn 14391 sinh viên, trong đó có 8173 sinh viên chưa tốt nghiệp (893 sinh viên quốc tế) 5618 sinh viên tốt nghiệp (604 sinh viên quốc tế) 600 sinh viên Hoa kiều trong các chương trình dự bị.
II. Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2026
1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan kỳ thu 2026
| Nội dung | Kỳ Thu 2026 (Fall 2026) |
| Công bố tuyển sinh | 03/11/2025 |
| Đăng ký Giai đoạn 1 (Chỉ Thạc sĩ/Tiến sĩ một số khoa) | 03/11/2025 – 15/12/2025 |
| Đăng ký Giai đoạn 2 (Cử nhân & Sau đại học) | 12/01/2026 – 02/03/2026 |
| Xét duyệt hồ sơ | GĐ1: 17/12/2025 – 20/02/2026 GĐ2: 04/03/2026 – 24/04/2026 |
| Công bố kết quả | 04/05/2026 |
| Xác nhận nhập học | 04/05/2026 – 15/05/2026 |
| Gửi giấy báo nhập học | 25/05/2026 |
| Ngày khai giảng (Dự kiến) | 01/09/2026 |
- Phí ứng tuyển:
- Hệ Cử nhân: 1,200 NTD/ Kỳ
- Hệ Thạc sĩ: 1,500 NTD/ Kỳ
- Hệ Tiến sĩ: 3,000 NTD/ Kỳ
2. Các ngành tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| EN | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Trung |
| EN/CH | Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp |
| EN & CH | Chương trình giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh hoặc tiếng Trung (tùy chọn) |
Khoa Sư phạm (College of Education)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Education | Sư phạm | CH | CH | EN & CH |
| Department of Educational Psychology & Counseling | Tâm lý & Tư vấn Giáo dục | CH | CH | EN & CH |
| Department of Health Promotion & Health Education | Tăng cường & Giáo dục Sức khỏe | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Child & Family Science | Khoa học Trẻ em & Gia đình | CH | CH | EN/CH |
| Department of Adult & Continuing Education | Giáo dục Thường xuyên dành cho người lớn | CH | CH | CH |
| Department of Civic Education & Leadership | Giáo dục Công dân & Lãnh đạo | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Special Education | Giáo dục Đặc biệt | CH | EN/CH | EN/CH |
| Transdisciplinary Program in College of Education | Chương trình liên ngành Sư phạm | EN/CH | ||
| Department of Rehabilitation Counseling & Gerontological Wellbeing | Tư vấn Phục hồi Chức năng & Sức khỏe Lão khoa | CH | ||
| Department of Educational Policy & Administration | Chính sách & Quản lý Giáo dục | CH | ||
| Department of Curriculum & Instruction | Chương trình giảng dạy & Hướng dẫn | CH | CH | |
| Department of Learning Sciences | Khoa học Học tập | CH | ||
| Department of Library & Information Studies | Nghiên cứu Thư viện & Thông tin | CH | CH | |
| Department of Information & Computer Education | Giáo dục Thông tin & Máy tính | CH | CH |
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Chinese | Ngôn ngữ Trung | CH | CH | CH |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | EN/CH | EN | EN |
| Department of History | Lịch sử học | CH | CH | CH |
| Department of Geography | Địa lý học | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Taiwan Culture, Languages & Literature | Văn hóa, Ngôn ngữ & Văn học Đài Loan | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Translation & Interpretation | Biên dịch & Phiên dịch | CH | CH | |
| Department of Taiwan History | Lịch sử Đài Loan | CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Mathematics | Tóan học | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Physics | Vật lý học | EN/CH | EN | EN |
| Department of Chemistry | Hóa học | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Earth Sciences | Khoa học Trái đất | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Science Education | Giáo dục Khoa học | EN/CH | EN/CH | |
| Department of Sustainability Management & Environmental Education | Quản lý Bền vững & Giáo dục Môi trường | EN/CH | EN/CH | |
| Department of Life Science | Khoa học Đời sống | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Nutrition Science | Khoa học Dinh dưỡng | CH | EN/CH | |
| Department of Biotechnology & Pharmaceutical Industries | Công nghệ sinh học & Dược phẩm | CH |
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Art History | Lịch sử Nghệ thuật | EN & CH | ||
| Department of Design | Thiết kế | CH | EN/CH hoặc CH | CH |
| Department of Fine Arts | Mỹ thuật | CH | EN/CH hoặc CH | CH |
Khoa Công nghệ & Kỹ thuật (Technology & Engineering)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Industrial Education | Giáo dục Công nghiệp | CH | EN/CH | |
| Department of Technology Application & Human Resource Development | Ứng dụng Công nghệ & Phát triển nguồn Nhân lực | CH | CH | CH |
| Department of Graphic Arts & Communications | Nghệ thuật Đồ họa & Truyền thông | CH | CH | CH |
| Department of Mechatronic Engineering | Kỹ thuật Cơ điện tử | CH | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH |
| Department of Vehicle & Energy Engineering | Kỹ thuật Xe & Năng lượng | CH | ||
| Department of Electro-Optical Engineering | Kỹ thuật Điện quang | CH | EN/CH | EN/CH |
| Department of Integrative STEM Education | Giáo dục STEM tích hợp | EN |
Khoa Thể thao & Giải trí (College of Sports & Recreation)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Physical Education & Sport Sciences | Khoa học Giáo dục Thể chất & Thể thao | CH | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH |
| Department of Athletic Performanc | Thành tích Thể thao | EN/CH hoặc CH | CH | |
| Department of Sport, Leisure & Hospitality Management | Quản lý Thể thao, Giải trí & Khách sạn | EN/CH hoặc CH | EN/CH hoặc CH |
Khoa Nghiên cứu Quốc tế & Khoa học Xã hội (College of International Studies & Social Sciences)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of Chinese as a Second Language | Ngôn ngữ Trung như ngôn ngữ thứ hai | CH | CH | CH |
| Department of East Asian Studies | Nghiên cứu Đông Á | CH | CH | EN/CH |
| Department of Mass Communication | Truyền thông Đại chúng | CH | ||
| Department of International Human Resource Development | Phát triển nguồn Nhân lực Quốc tế | EN | ||
| Department of Social Work | Công tác Xã hội | EN/CH hoặc CH | ||
| Department of European Cultures & Tourism | Văn hóa & Du lịch Châu Âu | EN/CH | ||
| Department of Global Studies | Nghiên cứu Toàn cầu | EN |
Khoa Âm nhạc (College of Music)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SÍ | |
| Department of Music | Âm nhạc | CH | EN/CH hoặc CH | CH |
| Department of Performing Arts | Nghệ thuật Biểu diễn | CH | CH | |
| Department of Ethnomusicology | Âm nhạc Dân tộc học | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | |
| Department of Management | Quản trị | EN/CH hoặc CH | |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | EN & CH | |
| Department of Global Business & Strategy | Quản trị Chiến lược Kinh doanh Quốc tế | EN/CH hoặc CH |
Khoa Đổi mới Học thuật ngành Công nghiệp (Industry Academia Innovation)
| NGÀNH | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Department of AI Interdisciplinary Applied Technology | Công nghệ Ứng dụng liên ngành AI | EN/CH | EN/CH |
| Department of Green Energy & Sustainable Technology | Năng lượng Xanh & Công nghệ bền vững | EN/CH | EN/CH |
3. Học phí & tạp phí Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan
| KHOA/ NGÀNH | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| – Sư phạm – Giáo dục Thường xuyên dành cho người lớn – Giáo dục Công dân & Lãnh đạo – Ngôn ngữ Trung – Ngôn ngữ Anh – Lịch sử học – Văn hóa, Ngôn ngữ & Văn học Đài Loan | 47,18 | 50,726 | 50,726 |
| – Chính sách & Quản lý Giáo dục – Chương trình giảng dạy & Hướng dẫn – Biên dịch & Phiên dịch – Lịch sử Đài Loan | 50,726 | 50,726 | |
| Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | 55,2 | 56,264 | 56,264 |
| – Giáo dục Khoa học – Quản lý Bền vững & Giáo dục Môi trường | 55,146 | 55,146 | |
| – Khoa học Đời sống – Khoa học Dinh dưỡng – Công nghệ Sinh học & Dược phẩm – Lịch sử Nghệ thuật – Thiết kế – Mỹ thuật – Khoa học Giáo dục Thể chất & Thể thao – Thành tích Thể thao – Quản lý Thể thao, Giải trí & Khách sạn – Âm nhạc – Nghệ thuật Biểu diễn – Âm nhạc Dân tộc học – Quản trị – Quản trị Kinh doanh – Toán học – Vật lý học – Địa lý học – Hóa học – Khoa học Trái đất – Tâm lý & Tư vấn Giáo dục – Tăng cường & Giáo dục Sức khỏe – Khoa học Trẻ em & Gia đình – Giáo dục Đặc biệt – Chương trình liên ngành Sư phạm – Giáo dục Thông tin & Máy tính – Tư vấn Phục hồi Chức năng & Sức khỏe Lão khoa – Khoa học Học tập – Nghiên cứu Thư viện & Thông tin | 54,76 | 55,146 | 55,146 |
| – Ngôn ngữ Trung như ngôn ngữ thứ hai – Nghiên cứu Đông Á | 47,18 | 50,726 | 50,726 |
| – Truyền thông Đại chúng – Công tác Xã hội | 55,146 | ||
| – Phát triển nguồn Nhân lực Quốc tế – Văn hóa & Du lịch Châu Âu | 50,726 | ||
| – Quản trị Chiến lược Kinh doanh Quốc tế – Công nghệ Ứng dụng liên ngành AI – Năng lượng Xanh & Công nghệ bền vững | 56,264 | 56,264 |
(*) Học phí được tính trên đơn vị NTD/ Kỳ
4. Các chi phí khác tại Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Máy tính & Internet | 500 NTD/ Kỳ |
| Bảo hiểm Bắt buộc | 196 NTD/ Kỳ |
5. Học bổng Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan
| PHÂN LOẠI | HỌC BỔNG |
| Học bổng hệ Cử nhân | Miễn Học phí và các khoản phí linh tinh cho mỗi học kỳ trong một năm học. |
| Học bổng hệ Thạc sĩ | – Năm 1: Miễn Học phí cơ bản và phí tín chỉ cơ bản cho mỗi học kỳ – Năm 2: Miễn học phí cơ bản và phí tín chỉ cơ bản cho mỗi học kỳ được cấp theo khuyến nghị của chương trình học của người nộp đơn. |
| Học bổng hệ Tiến sĩ | – Năm 1: Miễn Học phí cơ bản và phí tín chỉ cơ bản cho mỗi học kỳ – Năm 2 & năm 3: Miễn học phí cơ bản và phí tín chỉ cơ bản cho mỗi học kỳ được cấp theo khuyến nghị của chương trình học của người nộp đơn. |
III. Kết luận
Trên đây là toàn bộ thông tin cập nhật mới nhất về tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan (NTNU) cho kỳ Thu 2026. Với đa dạng ngành học từ Cử nhân đến Tiến sĩ cùng mức học phí hợp lý và học bổng hỗ trợ năm đầu tiên , NTNU là lựa chọn “sáng giá” cho du học sinh Việt Nam.
Xem thêm
- Tìm hiểu Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan – National Taiwan Normal University (NTNU)
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Thanh Hoa kỳ thu 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Thành Công kỳ thu 2026
IMFO EDU:
- Website: www.imfo.vn
- Fanpage: imfo – Góc du học
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 086.246.3636 (Zalo)
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 10:00 – 21:00
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh