Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng IMFO tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Quốc lập Bình Đông

Đại học Quốc lập Đài Bắc
- Tên tiếng Anh: National Taipei University
- Tên tiếng Trung: 國立臺北大學
- Loại hình trường: Đại học công lập
- Tổng số sinh viên: 10.454 (năm 2017)
- Số điện thoại: 02-8674-1111
- Website: https://new.ntpu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Bình Đông là một trường có lịch sử lâu đời ở Đài Loan. National PingTung University hướng tới xây dựng chiến lược phát triển toàn diện, đa ngành trên nền tảng hợp tác quốc tế. Đại học Quốc lập Bình Đông còn kết hợp giảng dạy với nhu cầu xã hội, đẩy mạnh nghiên cứu công nghệ để trở thành trường hàng đầu tại phía nam Đài Loan và thu hút được nhiều sinh viên ngành khoa học đến đây.
Ngày 01/08/2014, Đại học Quốc lập Bình Đông đã trở thành sự kết hợp giữa giáo dục về quản lý, khoa học máy tính, công nghệ. Trường tọa lạc phía nam Đài Loan với tổng diện tích hơn 1.000 ha, trong đó khu vực chính để làm việc và giảng dạy là 298 ha. Khuôn viên Đại học Quốc lập Bình Đông rất xanh, sạch, đẹp.
Đại học Quốc lập Bình Đông có 2 thư viện, 1 bể bơi tiêu chuẩn, 2 phòng tập thể dục, 1 sân bóng đá cỏ nhân tạo. Tại đây, phòng học được trang đầy đủ các dụng cụ thí nghiệm để cung cấp cho sinh viên trong quá trình học tập và nghiên cứu.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2026
1. Thời hạn tuyển sinh
| Hạn nộp đơn | Thời gian công bố kết quả | Thời gian nhập học |
| 15/10/2025 | 30/11/2025 | Tháng 02/2026 |
2. Các ngành tuyển sinh
| Kí hiệu | Chương trình học |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Big Data Business Analytics | Phân tích kinh doanh dữ liệu lớn | CH | CH |
| Department of Marketing & Distribution Management | Quản trị tiếp thị và phân phối | CH | CH |
| Department of Leisure Management | Quản trị ngành Giải trí | CH | CH |
| Department of Real Estate & Management | Quản trị Bất động sản | CH | CH |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH |
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | CH |
| Department of Finance | Tài chính | CH | CH |
| Department of Accounting | Kế toán | CH |
Khoa Khoa học Máy tính (College of Computer Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Computer & Communication | Máy tính & Truyền thông | CH | |
| Department of Computer Science & Information Engineering | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin | CH | CH |
| Department of Computer Science & Artificial Intelligence | Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo | CH | CH |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH |
| Department of Intelligent Robotics | Robot thông minh | CH |
Khoa Giáo dục (College of Education)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Graduate Institute of Educational Administration | Quản trị Giáo dục (sau Đại học) | CH | CH | |
| Department of Educational Psychology and Counselling | Tâm lý giáo dục và Tư vấn | CH | CH | |
| Department of Education | Giáo dục | CH | CH | |
| Department of Early Childhood Education | Giáo dục mầm non | CH | CH | |
| Department of Special Education | Giáo dục đặc biệt | CH | CH |
Khoa Giáo dục Đại cương & Khoa học Xã hội (College of Liberal Arts and Social Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Visual Arts | Nghệ thuật thị giác | CH | CH |
| Department of Music | Âm nhạc | CH | CH |
| Department of Cultural and Creative Industries | Công nghiệp văn hóa và sáng tạo | CH | CH |
| Department of Social Development | Phát triển xã hội | CH | CH |
| Department of Chinese Language and Literature | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | CH | CH |
| Department of English | Ngôn ngữ Anh | CH | CH |
| Department of Applied English | Ứng dụng Ngôn ngữ Anh | CH | |
| Department of Applied Japanese | Ứng dụng Ngôn ngữ Nhật | CH |
Khoa Khoa học (College of Science)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Science Communication | Khoa học Truyền thông | CH | CH | |
| Department of Applied Mathematics | Toán học Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Applied Physics | Vật lý Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Applied Chemistry | Hóa học Ứng dụng | CH | CH | |
| Department of Physical Education | Giáo dục Thể chất | CH | CH | |
| International PhD Program in Applied Science (IPPAS) | Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học Ứng dụng | EN | ||
| International Master Program in Applied Science (IMPAS) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Khoa học Ứng dụng | EN | ||
| Semiconductor Materials Science in Master Program | Thạc sĩ Khoa học Vật liệu Bán dẫn | EN |
Khoa Quốc tế (International College)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ |
| International Master Program in STEM Education (IMPSE) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Giáo dục STEM | EN |
| International Master Program in Information Technology & Applications (IMPITA) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Công nghệ Thông tin & Ứng dụng | EN |
Khoa Mt.Dawu (Mt. Dawu College)
| Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt | Thạc sĩ |
| MA Creative Application in New Media | Ứng dụng Sáng tạo MA trong Phương tiện Truyền thông mới | EN |
3. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Bình Đông kỳ xuân 2026
|
Ngành học
|
Học phí và Tạp phí/Kỳ
|
|
Khoa Giáo dục
|
– Hệ Cử nhân: 45.405 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 46.950 NTD |
|
Khoa Nghệ thuật Tự do & Khoa học Xã hội (trừ ngành Âm nhạc, ngành Nghệ thuật Tạo hình)
|
– Hệ Cử nhân: 45.405 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 46.950 NTD |
|
Khoa Quản trị
|
– Hệ Cử nhân: 45.405 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 49.770 NTD |
|
Khoa Khoa học, ngành Âm nhạc, ngành Nghệ thuật Tạo hình
|
– Hệ Cử nhân: 54.232 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 54.232 NTD |
|
Khoa Khoa học Máy tính
|
– Hệ Cử nhân: 54.232 NTD
– Hệ Thạc sĩ/Tiến sĩ: 56.394 NTD |
|
Khoa Quốc tế
|
Hệ Thạc sĩ: 56.394 NTD
|
|
Khoa Mt.Dawu
|
Hệ Thạc sĩ: 46.950 NTD
|
4. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Bình Đông
| Phân loại | Chi phí |
| Ký túc xá & Nhà ở | 7.200 – 24.000 NTD / Kỳ |
| Bảo hiểm NHI | 4.956 NTD/ Kỳ |
| Chi phí Sinh hoạt | ~ 10.000/ Tháng |
5. Học bổng Đại học Quốc lập Bình Đông
| Hệ | Phân loại | Học bổng |
| Hệ cao học | Học bổng Elite | – Miễn học phí – Miễn chi phí ký túc xá – Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng ~2000-10.000 NTD/tháng |
| Học bổng Brilliance | – Miễn học phí – Miễn chi phí ký túc xá | |
| Học bổng xuất sắc | Chọn một trong ba hình thức: – Miễn học phí – Miễn chi phí ký túc xá – Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng 4000 NTD/Tháng | |
| Hệ cử nhân | Học bổng cử nhân |
Xem thêm:
- ĐẠI HỌC QUỐC LẬP BÌNH ĐÔNG: NATIONAL PINGTUNG UNIVERSITY – 國立屏東大學
- Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm Quốc lập Chương Hóa kỳ xuân 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Trung Chính kỳ xuân 2026
IMFO EDU:
- Website: www.imfo.vn
- Fanpage: imfo – Góc du học
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 086.246.3636 (Zalo)
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 10:00 – 21:00
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh