Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng IMFO tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Hải kỳ xuân 2026 nhé!!
I. Tổng quan về đại học Đông Hải:
Đại học Đông Hải – Tunghai University được thành lập năm 1955. Đây là trường đầu tiên có trung tâm ngôn ngữ ở miền Trung Đài Loan. Đại học này được biết đến là một trường với các chuyên ngành đào tạo đa dạng, cơ sở vật chất hiện đại với khuôn viên hơn 1 triệu feet, là một trong các trường được mệnh danh có khuôn viên đẹp nhất. Tất cả đều tạo nên khung cảnh thiên nhiên tuyệt vời cho việc học tập của sinh viên.

Tunghai University – THU
Đại học Đông Hải – 東海大學
Địa chỉ: No. 1727, Section 4, Taiwan Boulevard, Xitun District, Taichung City, Đài Loan 407
Website: https://www.thu.edu.tw/
Các ngành đào tạo chính của trường: 9 Khoa, 1 chương trình đào tạo chương trình Quốc tế với đầy đủ các lĩnh vực từ chương trình học thuộc mảng tự nhiên cho tới xã hội nhân văn. Bên cạnh đào tạo bậc Cử nhân vô cùng phong phú. Đại học Đông Hải còn có tới 35 chương trình Thạc sĩ và 14 chương trình Tiến sĩ, phù hợp với nhu cầu học tập của tất cả các đối tượng trong và ngoài Đài Loan.
Các Khoa bao gồm: Khoa Nghệ thuật gồm Văn học và văn hóa Trung Hoa, Nhật Bản, Mĩ và Anh. Ngoài ra còn có ngành Tâm lí cho sinh viên thỏa sức lựa chọn học tập. Khoa Khoa học đào tạo các ngành như liên quan tới Toán học, Hóa học, Vật lí và Sinh học. Đối với Khoa Quốc tế chủ yếu dạy về ngành Quản trị kinh doanh và chương trình Kĩ sư quốc tế.
Thông tin tuyển sinh Đại học Đông Hải kỳ xuân 2026

1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Đông Hải kỳ xuân 2026
| MỤC | THỜI GIAN |
| Thời gian đăng ký | 1/10 – 31/10 |
| Công bố kết quả xét tuyển | 12/2025 |
| Đăng ký nhập học | 2/2026 |
2. Các ngành tuyển sinh Đại học Đông Hải kỳ xuân 2026
| KÝ HIỆU | NGÔN NGỮ HỌC |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
Khoa Nghệ thuật (College of Arts)
| NGÀNH (TẾN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Chinese Literature | Ngôn ngữ Trung | CH | CH |
| Philosophy | Triết học | CH | CH |
| Foreign Languages and Literature: Teaching English as a Foreign Language Division | Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài | EN | |
| Foreign Languages and Literature: English/American Literature Division | Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài:Văn học Anh/Mỹ | EN | |
| History | Lịch sử | CH | |
| International Graduate Program of Teaching Chinese as a Second Language | Chương trình Quốc tế về Giảng dạy Tiếng Hoa | CH | |
| Japanese Language and Culture | Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản | JP (Giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Nhật) |
Khoa Khoa học (College of Science)
| NGÀNH (TẾN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Applied Physics | Vật lý ứng dụng | CH | EN |
| Chemistry | Hóa học | CH | CH |
| Life Science | Khoa học Đời sống | CH | EN |
| Department of Smart Computing and Applied Mathematics | Tính toán Thông minh và Toán học Ứng dụng | CH | CH |
| International Ph.D. Program in Biomedical & Materials Science | Chương trình Khoa học Y sinh và Vật liệu | EN |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Chemical and Materials Engineering | Kỹ thuật Hóa học và Vật liệu | CH | EN |
| Industrial Engineering and Enterprise Information | Kỹ thuật Công nghiệp và Thông tin Doanh nghiệp | CH | EN |
| Environmental Science and Engineering | Khoa học và Kỹ thuật Môi trường | CH | EN |
| Computer Science | Khoa học Máy tính | CH | |
| Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | |
| Master Program of Digital Innovation | Chương trình Thạc sĩ Đổi mới Số | CH |
Khoa Quản lý (College of Management)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | |
| International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | |
| Accounting | Kế toán | CH | |
| Finance | Tài chính | CH | |
| Global Master of Business Administration (GMBA) | Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Toàn cầu (GMBA) | EN | |
| Statistics | Thống kê | CH | CH |
| Information Management | Quản trị thông tin | CH |
Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Science)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Economics | Kinh tế học | CH | |
| Political Science | Khoa học Chính trị | CH | EN |
| Public Management and Policy | Quản lý và Chính sách công | CH | |
| Sociology | Xã hội học | CH | CH |
| Social Work | Công tác xã hội | CH | CH |
| Graduate Institute of Education | Giáo dục sau Đại học | CH |
Khoa Nông nghiệp và Sức khỏe (College of Agriculture and Health)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Animal Science and Biotechnology | Khoa học Động vật và Công nghệ Sinh học | CH | CH |
| Food Science | Khoa học Thực phẩm | CH | |
| Food Science and Technology Division | Khoa học và Công nghệ Thực phẩm | CH | |
| Food Industry and Business Management Division | Quản lý Kinh doanh và Công nghiệp Thực phẩm | CH | |
| Hospitality Management | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Khách sạn | CH | |
| International Master’s Program in Agricultural Resources and Health Science | Thạc sĩ Quốc tế về Tài nguyên nông nghiệp và Khoa học sức khoẻ | EN |
Khoa Mỹ thuật và Thiết kế Sáng tạo (College of Fine Arts and Creative Design)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ |
| Fine Arts | Mỹ thuật | CH |
| Music | Âm nhạc | CH |
| Architecture in Urban Design and Environmental Studies | Kiến trúc trong Thiết kế Đô thị và Nghiên cứu Môi trường | CH |
| Architecture (Sustainable and Digital Innovation Program) | Kiến trúc (Chương trình Đổi mới Sáng tạo Bền vững và Số) | EN |
| Industrial Design | Thiết kế Công Nghiệp | CH |
| Landscape Architecture | Kiến trúc Cảnh quan | CH |
| Master Program of Performing and Creativity Arts | Thạc sĩ Nghệ thuật Biểu diễn và Sáng tạo | CH |
Khoa Luật (College of Law)
| NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH) | NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT) | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Law | Luật | CH | CH |
3. Học phí + tạp phí Đại học Đông Hải
Mức học phí dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo:
| KHOA | CỬ NHÂN | THẠC SĨ/ TIẾN SĨ |
| Arts | 57,860 – 60,612 NTD/Kỳ | 76,800 NTD/Kỳ |
| Sciences | 66,987 NTD/Kỳ | 66,984 – 76,800 NTD/Kỳ |
| Engineering | 66,984 – 76,984 NTD/Kỳ | 66,984 – 67,547 |
| Management | 58,741 NTD/Kỳ | 58,741 – 69,020 |
| Global Elite Program (GEP) | 78,741 NTD/Kỳ | |
| Social Science | 57,860 NTD/Kỳ | 57,860 |
| Agriculture and Health | 66,984 NTD/Kỳ | 66,984 |
| Fine Arts and Creative Design | 66,984 – 67,547 NTD/Kỳ | 66,984 – 67,547 |
| Law | 57,860 NTD/Kỳ | 57,860 |
| International | 69,020 – 76,800 NTD/Kỳ |
Các chi phí khác tại Đại học Đông Hải:
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Sách | 10,000~17,400 NTD/Năm |
| Nhà ở | 20,400~59,000 NTD/Năm |
| Sinh hoạt | 96,000~120,000 NTD/Năm |
| Bảo hiểm | 9,900 NTD/Năm |
| Phí hội sinh viên | 1,000~5,000 NTD/Năm |
5. Học bổng tại Đại học Đông Hải
Học bổng: Tối đa bốn năm đối với sinh viên đại học (tối đa năm năm đối với sinh viên Khoa Kiến trúc). Tối đa hai năm đối với sinh viên chương trình thạc sĩ và tiến sĩ. Các loại học bổng bao gồm:
Loại I: 100.000 Đài tệ cho một năm học.
Loại II: 60.000 Đài tệ cho một năm học.
Loại III: 20.000 Đài tệ cho một năm học.
Xem thêm
- Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Kỹ thuật Vân Lâm (Yuntech) kỳ xuân 2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học Công nghệ Quốc lập Cao Hùng kỳ xuân 2026
- Thông tin tuyển sinh Học viện Quản lý và Sức khỏe Kinh Quốc kỳ xuân 2026
an Diary:
Tham gia Cộng đồng Luyện thi TOCFL – Học Tiếng Trung Phồn Thể trên Facebook để xem nhiều bài viết chia sẻ kiến thức tiếng Trung và thông tin du học Đài Loan nha !
IMFO EDU:
- Website: www.imfo.vn
- Fanpage: imfo – Góc du học
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 086.246.3636 (Zalo)
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 10:00 – 21:00
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh