Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng IMFO tìm hiểu về thông tin tuyển sinh Đại học Nghĩa Thủ kỳ thu 2026 nhé!!
I. Thông tin tuyển sinh Đại học Nghĩa Thủ kỳ thu 2026

1. Thời hạn tuyển sinh
| Danh mục | Ngày |
| Hạn nộp đơn | Ngày 1/2/2026 – Ngày 05/7/2026 |
| Ngày khai giảng | Giữa tháng 9 năm 2026 |
2. Chương trình đào tạo
| KÝ HIỆU | CHÚ THÍCH |
| CH | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung |
| EN | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh |
| CH&JP | Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung và tiếng Nhật |
Khoa Khoa học & Công nghệ Thông minh (College of Intelligent Science & Technology)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Electrical Engineering | Kỹ thuật Điện | CH | CH | CH |
| Department of Electronic Engineering | Kỹ thuật Điện tử | CH | CH | CH |
| Department of Information Engineering | Kỹ thuật Thông tin | CH | CH | CH |
| Department of Information Management | Quản trị Thông tin | CH | CH | |
| International Program on Artificial Intelligence Technology | Chương trình Quốc tế về Công nghệ Trí tuệ nhân tạo | EN |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Mechanical and Automation Engineering | Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa | CH | ||
| Department of Chemical Engineering (including Master’s and Ph.D. Programs in Biotechnology and Chemical Engineering) | Kỹ thuật Hóa học (bao gồm các chương trình Thạc sĩ và Tiến sĩ về Công nghệ sinh học và Kỹ thuật Hóa học) | CH | CH | CH |
| Department of Civil Engineering | Kĩ thuật Dân dụng | CH | ||
| Department of Materials Science and Engineering | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | CH | CH | CH |
Khoa Quản trị (College of Management)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Department of Business Administration | Quản trị Kinh doanh | CH | CH | |
| Department of Finance | Tài chính | CH | CH | |
| Department of Accounting | Kế toán | CH | ||
| Department of International Business | Kinh doanh Quốc tế | CH | ||
| PhD Program in Management (including Management Class and Industrial Management Class) | Chương trình Tiến sĩ về Quản trị (bao gồm Lớp Quản trị và Lớp Quản trị Doanh nghiệp) | CH |
Khoa Y (College of Medicine)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of Nutrition | Dinh dưỡng | CH | |
| Department of Healthcare Administration | Quản lý Chăm sóc Sức khỏe | CH | CH |
| Department of Nursing | Điều dưỡng | CH | |
| Department of Physical Therapy | Vật lý Trị liệu | CH | |
| Department of Occupational Therapy | Trị liệu Nghề nghiệp | CH | |
| School of Chinese Medicine for Post Baccalaureate | Y học Trung Quốc Chương trình Sau Đại học | CH |
Khoa Khoa học & Công nghệ Y tế (College of Medical Science & Technology)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of Medical Science & Biotechnology | Khoa học Y tế & Công nghệ Sinh học | CH | CH |
| Department of Biomedical Engineering | Kỹ thuật Y sinh | CH | CH |
| Department of Medical Imaging and Radiological Sciences | Khoa học Hình ảnh & X quang Y tế | CH | |
| Department of Medical Laboratory Science | Khoa học Thí nghiệm Y tế | CH |
Khoa Quốc tế (International College)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of International Media & Entertainment Management | Quản lý Truyền thông & Giải trí Quốc tế | EN | |
| Department of International Business Administration | Quản trị Kinh doanh Quốc tế | EN | |
| Department of Finance & Business Analytics | Phân tích Tài chính & Kinh doanh | EN | |
| Department of Intelligent Tourism & Hospitality Management | Quản trị Du lịch & Khách sạn Thông minh | EN | |
| Department of Applied Japanese | Tiếng Nhật Ứng dụng | CH&JP | |
| International Master of Business Administration (IMBA) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Quản trị Kinh doanh | EN |
Khoa Thiết kế & Truyền thông (College of Communication & Design)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN | THẠC SĨ |
| Department of Mass Communication | Truyền thông đại chúng | CH | |
| Department of Film & Television | Phim & Truyền hình | CH | |
| Master Program of Cultural Creative Communication & Design | Thạc sĩ Thiết kế và Truyền thông Văn hóa Sáng tạo | CH |
Khoa Du lịch & Khách sạn (College of Tourism & Hospitality)
| NGÀNH TIẾNG ANH | NGÀNH TIẾNG VIỆT | CỬ NHÂN |
| Department of Hospitality Management | Quản trị Nhà hàng & Khách sạn | CH |
| Department of Culinary Arts & Gastronomy | Nghệ thuật Nấu nướng và Ẩm thực | CH |
3. Học phí + tạp phí
Khoa Khoa học & Công nghệ Thông minh (College of Intelligent Science & Technology)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí | Các khoản phí bắt buộc khác | Tổng cộng | Phí tín chỉ |
| Dept. of Electrical Engineering | Ngành Kỹ thuật Điện | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Electronic Engineering | Ngành Kỹ thuật Điện tử | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Information Engineering | Ngành Kỹ thuật Thông tin | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Semiconductor Degree Program | Chương trình Cử nhân Bán dẫn | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Information Management | Ngành Quản trị Thông tin | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
| International Program on Artificial Intelligence Technology | Chương trình Quốc tế về Công nghệ Trí tuệ Nhân tạo | 59,450 | 13,050 | 72,500 | 3,500 |
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí | Các khoản phí bắt buộc khác | Tổng cộng | Phí tín chỉ |
| Dept. of Mechanical and Automation Engineering | Ngành Kỹ thuật Cơ khí và Tự động hóa | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Chemical Engineering | Ngành Kỹ thuật Hóa học | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Civil Engineering | Ngành Kỹ thuật Xây dựng (Dân dụng) | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Materials Science and Engineering | Ngành Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
Khoa Quản trị (College of Management)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí | Các khoản phí bắt buộc khác | Tổng cộng | Phí tín chỉ |
| Dept. of Business Administration | Ngành Quản trị Kinh doanh | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
| Dept. of Finance | Ngành Tài chính | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
| Dept. of Accounting | Ngành Kế toán | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
| Dept. of Hospitality Management | Ngành Quản trị Khách sạn | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
| Dept. of Culinary Arts and Gastronomy | Ngành Nghệ thuật Ẩm thực và Vị giác | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| EMBA/PMBA Program | C.trình Thạc sĩ QT Kinh doanh Điều hành/Chuyên nghiệp | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
| PhD Program in Management | Chương trình Tiến sĩ Quản lý | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
Khoa Thiết kế & Truyền thông (College of Communication & Design)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí | Các khoản phí bắt buộc khác | Tổng cộng | Phí tín chỉ |
| Dept. of Mass Communication | Ngành Truyền thông Đại chúng | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Film and Television | Ngành Điện ảnh và Truyền hình | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Dept. of Visual Arts and Design | Ngành Nghệ thuật Thị giác và Thiết kế | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
| Master Program of Cultural Creative Communication and Design | C.trình Thạc sĩ Truyền thông & Thiết kế Văn hóa Sáng tạo | 41,299 | 14,074 | 55,373 | 2,215 |
Khoa Quốc tế (International College)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí | Các khoản phí bắt buộc khác | Tổng cộng | Phí tín chỉ |
| Program in International Media and Entertainment Management | Chương trình Quản trị Truyền thông & Giải trí Quốc tế | 59,450 | 13,050 | 72,500 | 3,500 |
| Program in International Business Administration | Chương trình Quản trị Kinh doanh Quốc tế | 59,450 | 13,050 | 72,500 | 3,500 |
| Program in Finance and Business Analytics | Chương trình Tài chính và Phân tích Kinh doanh | 59,450 | 13,050 | 72,500 | 3,500 |
| Program in Intelligent Tourism and Hospitality Management | Chương trình Quản trị Du lịch & Khách sạn Thông minh | 59,450 | 13,050 | 72,500 | 3,500 |
| International Master of Business Administration Program | Chương trình Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Quốc tế | 59,450 | 13,050 | 72,500 | 3,500 |
| Dept. of Applied Japanese | Ngành Tiếng Nhật Ứng dụng | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
Khoa Y (College of Medicine)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí | Các khoản phí bắt buộc khác | Tổng cộng | Phí tín chỉ |
| Dept. of Nutrition | Ngành Dinh dưỡng | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
| Dept. of Healthcare Administration | Ngành Quản trị Chăm sóc Sức khỏe (Quản lý Y tế) | 39,331 | 8,663 | 47,994 | 1,920 |
| Dept. of Nursing | Ngành Điều dưỡng | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
| Dept. of Physical Therapy | Ngành Vật lý Trị liệu | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
| Dept. of Occupational Therapy | Ngành Hoạt động Trị liệu | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
| School of Chinese Medicine for Post Baccalaureate | Khoa Y học Cổ truyền (Hệ Văn bằng 2/Sau đại học) | 51,410 | 21,090 | 72,500 | 3,500 |
Khoa Khoa học & Công nghệ Y tế (College of Medical Science & Technology)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí | Các khoản phí bắt buộc khác | Tổng cộng | Phí tín chỉ |
| Dept. of Medical Science and Biotechnology | Ngành Khoa học Y khoa và Công nghệ Sinh học | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
| Dept. of Biomedical Engineering | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
| Dept. of Medical Imaging and Radiological Sciences | Ngành Hình ảnh Y khoa và Khoa học Phóng xạ | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
| Dept. of Medical Laboratory Science | Ngành Xét nghiệm Y học | 39,351 | 16,144 | 55,495 | 2,215 |
Khoa Du lịch & Khách sạn (College of Tourism & Hospitality)
| Ngành tiếng Anh | Ngành tiếng Việt | Học phí + Tạp phí |
| Department of Hospitality Management | Quản trị Nhà hàng & Khách sạn | 47,994 NTD/Kỳ |
| Department of Culinary Arts & Gastronomy | Nghệ thuật Nấu nướng và Ẩm thực | 55,373 NTD/Kỳ |
4. Các chi phí khác
| PHÂN LOẠI | CHI PHÍ |
| Ký túc xá | 4,290 – 7,000 NTD/ Tháng hoặc 17,500 – 18,500 NTD/ Kỳ |
| Giáo trình | 500 – 1000 NTD |
| Sinh hoạt phí | 6000 – 10000 NTD/Tháng |
| Tiền bảo hiểm | 3000 NTD |
5. Học bổng Đại học Nghĩa Thủ kỳ thu 2026
| Phân loại | Học bổng |
| Tân sinh viên Quốc tế | Từ 40.000 đến 175.000 TWD (chia làm hai đợt cấp) |
| Sinh viên đang theo học | Từ 10.000 TWD đến miễn học phí và lệ phí (cấp theo từng học kỳ) |
Điều kiện để nộp hồ sơ xin học bổng là gì?
A. Tân sinh viên quốc tế:
Trước khi nhập học: hồ sơ sẽ được xét duyệt bởi Ủy ban học bổng, tùy theo số lượng chỉ tiêu.
Nếu đã được nhận học bổng từ 1 năm trở lên thì có thể tiếp tục nhận vào năm sau nếu:
- Điểm trung bình năm học nằm trong top 40% lớp (làm tròn lên)
- Điểm hạnh kiểm từ 85 trở lên, không có kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên
B. Sinh viên đang theo học
- Đã học ít nhất 1 năm
- Học kỳ trước nằm trong top 40% lớp
- Điểm hạnh kiểm từ 85 trở lên, không có kỷ luật
- Đăng ký ít nhất 2 môn học trong học kỳ trước
II. Giới thiệu Đại học Nghĩa Thủ

Đại học Nghĩa Thủ
Tên tiếng Trung: 義守大學
Tên tiếng Anh: I-Shou University – ISU
Địa chỉ: Số 1, Khu 1, Đường Syuecheng, Quận Dashu, Thành phố Cao Hùng
Website: https://www.isu.edu.tw/
Tiền thân là Học viện Bách khoa Cao Hùng (KPI), Đại học Nghĩa Thủ là một trường đại học tư được thành lập vào năm 1986 và chính thức được đổi tên thành Đại học Nghĩa Thủ vào ngày 1/8/1997.
Đại học Nghĩa Thủ được thành lập bởi I-Shou Lin, người sáng lập Tập đoàn E United, để tưởng nhớ mẹ mình cũng như để mang lại lợi ích cho các ngôi làng và thị trấn nơi ông bắt đầu kinh doanh.
Đại học Nghĩa Thủ không chỉ có cơ hội tạo ra môi trường học tập với cơ sở vật chất hiện đại cùng đãi ngộ cao về học bổng, mà có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp khá cao nhờ sự liên kết với Tập đoàn E United Group và Tổ hợp TTTM E-DA World.
III. Review Đại học Nghĩa Thủ
Nếu bạn từng tưởng tượng một ngôi trường đại học nằm trên đồi, có không khí trong lành, khung cảnh thơ mộng như resort, lại đầy đủ tiện nghi học tập – thì Đại học Nghĩa Thủ (I-Shou University – ISU) chính là hiện thực hóa cho giấc mơ đó.
Khuôn viên trường – Một không gian trong lành, đầy sức sống
Đại học Nghĩa Thủ nằm tại Cao Hùng, không hề ồn ào như thành phố. Trường tọa lạc trên một ngọn đồi, bao quanh bởi cây xanh và không khí trong lành. Từ trên đỉnh đồi, bạn có thể ngắm toàn cảnh khuôn viên – một khung cảnh tuyệt đẹp, đặc biệt vào lúc hoàng hôn.
Khuôn viên rộng rãi, hiện đại, sạch sẽ, có nhiều hoa và chim, tạo cảm giác dễ chịu như đang đi dạo trong một công viên sinh thái. Cảm giác vừa yên bình, lại vừa có nét năng động của một môi trường giáo dục chất lượng.
Cơ sở vật chất thể thao chuẩn “xịn” – không chỉ để học, mà còn để sống
Nếu bạn yêu thể thao, ISU chắc chắn sẽ không làm bạn thất vọng. Trường có nhà thi đấu bóng rổ trong nhà hiện đại, sân bóng đá, sân tennis, phòng gym, và các khu vực luyện tập khác.
Trường còn thường xuyên là nơi tổ chức các sự kiện thể thao lớn – ví dụ như tập huấn trọng tài bóng đá, hay tổ chức các giải đấu cho học sinh trung học cơ sở:
Học ở đây, bạn sẽ không chỉ được rèn luyện trí tuệ mà còn phát triển thể chất một cách toàn diện.
Môi trường học tập thân thiện, học thuật nghiêm túc
Nhiều sinh viên và cựu sinh viên mô tả ISU là một ngôi trường “đầy tình yêu” – nơi mà bạn sẽ được chào đón bằng những nụ cười, sự thân thiện, và tinh thần hỗ trợ lẫn nhau.
Không chỉ vậy, phong trào nghiên cứu, thảo luận học thuật cũng rất mạnh, đặc biệt là ở cấp đại học và sau đại học. Các nhóm sinh viên thường xuyên tự tổ chức thảo luận sau giờ học, lên kế hoạch học tập cùng nhau – điều không phải trường nào cũng có.
Trường học toàn cầu – hội nhập quốc tế mạnh mẽ
ISU là một trường đại học được công nhận toàn cầu, với các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và sự hiện diện của hàng nghìn sinh viên quốc tế mỗi năm.
Đây cũng là lý do ISU thường xuyên có mặt trong bảng xếp hạng những đại học được doanh nghiệp yêu thích, bên cạnh các trường lớn như Shih Hsin.





Xem thêm:
- Giới thiệu hệ vừa học vừa làm Đại học Vạn Năng kỳ thu 2026 và kỳ xuân 2027
- ĐẠI HỌC NGHĨA THỦ: I-SHOU UNIVERSITY – 義守大學
- Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Quốc lập Cần Ích kỳ thu 2026
IMFO EDU:
- Website: www.imfo.vn
- Fanpage: imfo – Góc du học
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 086.246.3636 (Zalo)
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 10:00 – 21:00
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh