Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng IMFO EDU tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ xuân 2026 nhé!!
Giới thiệu Đại học Quốc lập Đài Loan
NATIONAL TAIWAN UNIVERSITY(NTU)
Đại học Quốc lập Đài Loan – 台灣國立大學
Địa chỉ: No. 1, Section 4, Đường Roosevelt, Quận Da’an, Thành phố Đài Bắc, Đài Loan
Website: https://www.ntu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Đài Loan là một ngôi trường danh giá bậc nhất Đài Loan. Đại học Quốc lập Đài Loan được xem là niềm tự hào của Đài loan với sự đa dạng về ngành nghề đào tạo.
Đại học Quốc lập Đài Loan là ngôi trường đầu tiên và duy nhất tại Đài Loan nằm trong top 200 trường Đại học hàng đầu thế giới. Đại học Quốc lập Đài Loan là môi trường học tập và nghiên cứu tuyệt vời cho sinh viên. Nơi quy tụ những sinh viên và giảng viên giỏi nhất Đài Loan. Dưới đây là bảng chi tiết ngành học tại Đại học Quốc lập Đài Loan để các bạn du học sinh tham khảo.
Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ xuân 2026
1. Thời hạn tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan kỳ xuân 2026
Mục
Thời gian
Thời gian đăng ký
4/8/2025 – 18/9/2025
2. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Đài Loan
KÝ HIỆU
CHÚ THÍCH
EN
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
CH
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Trung
EN/CH
Chương trình có các khóa học tiếng Anh cần hoàn thành để tốt nghiệp
Khoa Giáo dục Đại cương (College of Liberal Arts)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Department of Chinese Literature
Văn học Trung Quốc
CH
CH
Department of Foreign Languages & Literatures
Ngoại ngữ & Văn hóa
EN/CH
EN/CH
Graduate Institute of Art History
Viện Lịch sử Nghệ thuật sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Linguistics
Viện Ngôn ngữ học sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Musicology
Viện Âm nhạc sau Đại học
CH
CH
Khoa Khoa học (College of Science)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Department of Physics
Vật lý
CH
EN/CH
Department of Chemistry
Khoa Hóa học
EN/CH
Department of Geosciences
Khoa học Địa chất
EN/CH
EN/CH
Department of Psychology
Tâm lý học
CH
CH
Department of Geography
Địa lý
CH
CH
Institute of Oceanography
Viện Hải dương học
EN/CH
EN/CH
Institute of Astrophysics
Viện Vật lý Thiên văn
CH
CH
Graduate Institute of Applied Physics
Viện Vật lý Ứng dụng sau Đại học
CH
EN/CH
Khoa Khoa học Xã hội (College of Social Sciences)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
Graduate Institute of Public Affairs
Quan hệ Đối ngoại
CH
Khoa Y khoa (College of Medicine)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
School of Pharmacy
Dược
CH
CH
School and Graduate Institute of Physical Therapy
Viện Vật lý Trị liệu sau Đại học
EN/CH
Graduate Institute of Clinical Dentistry
Viện Nha khoa Lâm sàng sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Biochemistry and Molecular Biology
Viện Hóa sinh & Sinh học Phân tử sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Pharmacology
Viện Dược sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Pathology
Viện Nghiên cứu Bệnh lý sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Microbiology
Viện Vi sinh sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Anatomy & Cell Biology
Viện Giải phẫu & Sinh học Tế bào sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Toxicology
Viện Chất độc sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Immunology
Viện Miễn dịch học sau Đại học
CH & EN/CH
CH & EN/CH
Graduate Institute of Oral Biology
Viện Nghiên cứu Sinh học Khoang miệng sau Đại học
EN/CH
EN/CH
Graduate Institute of Oncology
Viện Nghiên cứu Ung thư sau Đại học
CH
Graduate Institute of Medical Genomics & Proteomics
Viện Gen & Protein Y tế sau Đại học
CH
CH
Graduate Institute of Brain & Mind Sciences
Viện Khoa học Trí não & Trí nhớ sau Đại học
EN/CH
Institute of Medical Device & Imaging
Viện Hình ảnh & Thiết bị Y tế
EN/CH
EN
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Department of Civil Engineering
Kỹ thuật Xây dựng
EN/CH
EN/CH
Department of Mechanical Engineering
Kỹ thuật Cơ khí
CH & EN/CH
CH
Department of Chemical Engineering
Kỹ thuật Hóa học
EN/CH
EN/CH
Department of Engineering Science & Ocean Engineering
Khoa học Kỹ thuận & Khoa học Đại dương
EN/CH
EN/CH
Department of Material Science & Engineering
Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu
EN/CH
EN/CH
Department of Biomedical Engineering
Kỹ thuật Y sinh
EN/CH
EN/CH
Institute of Applied Mechanics
Viện Cơ học Ứng dụng
EN
EN
Graduate Intitute of Building and Planning
Viện Xây dựng và Quy hoạch sau Đại học
CH
CH
Institute of Industrial Engineering
Viện Kỹ thuật Công nghiệp
EN/CH
EN/CH
Institute of Polymer Science and Engineering
Viện Khoa học và Kỹ thuật Polymer
CH
Khoa Tài nguyên Sinh học & Nông nghiệp (College of Bioresources & Agriculture)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Department of Agronomy
Nông học
CH
EN
Department of Bioenvironmental Systems Engineering
Kỹ thuật Hệ thống Môi trường Sinh học
EN/CH
EN/CH
Department of Agricultural Chemistry
Hóa học Nông nghiệp
EN/CH
EN/CH
School of Forestry and Resource Conservation
Lâm nghiệp & Bảo tồn Tài nguyên
CH & EN
CH & EN
Department of Animal Science & Technology
Khoa học & Công nghệ Động vật
CH
CH
Department of Agricultural Economics
Kinh tế Nông nghiệp
CH
CH
Department of Horticulture & Landscape Architecture
Trồng trọt & Kiến trúc Cảnh quan
CH
CH
Department of Veterinary Medicine
Khoa Thú y
EN/CH
Department of Bio-Industry Communication & Development
Truyền thông & Phát triển Công nghiệp Sinh học
CH
CH
Department of Biomechatronics Engineering
Kỹ thuật Cơ điện tử Sinh học
CH & EN/CH
CH & EN/CH
Department of Entomology
Côn trùng học
EN
EN
Institute of Food Science & Technology
Viện Khoa học & Công nghệ Thực phẩm
EN/CH
EN/CH
Institute of Biotechnology
Viện Công nghệ Sinh học
EN
EN
Institute of Veterinary Clinical Science
Khoa học Thú y Lâm sàng
CH
Khoa Quản trị (College of Management)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Department of International Business
Kinh doanh Quốc tế
CH
Department of Information Management
Quản lý Thông tin
CH
CH
Khoa Y tế Công cộng (College of Public Health)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
Master of Public Health Degree Program
Chương trình cấp bằng Thạc sĩ Y tế Công cộng
CH
Master’s Program in Global Health
Chương trình Thạc sĩ về Y tế Toàn cầu
EN
Institute of Environmental & Occupational Health Sciences
Viện Khoa học Sức khỏe Nghề nghiệp & Môi trường
CH
Khoa Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính(College of Electrical Engineering & Computer Science)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Department of Electrical Engineering
Kỹ thuật Điện
EN/CH
EN/CH
Department of Computer Science & Information Engineering
Khoa học Máy tính & Kỹ thuật Thông tin
EN/CH
EN/CH
Graduate Institute of Communication Engineering
Học viện Kỹ thuật Truyền thông sau Đại học
EN/CH
EN/CH
Graduate Institute of Electronics Engineering
Viện Kỹ thuật Điện tử sau Đại học
EN/CH
Graduate Institute of Networking & Multimedia
Viện Mạng & Đa phương tiện sau Đại học
EN/CH
EN/CH
Graduate Institute of Biomedical Electronics & Bioinformatics
Viện Điện tử Y sinh & Tin Sinh học sau Đại học
EN
EN
Data Science Degree Program
Chương trình Đào tạo về Khoa học Dữ liệu
CH
Khoa Khoa học Đời sống (College of Life Science)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Department of Life Science
Khoa học Đời sống
EN/CH
Department of Biochemical Science & Technology
Khoa học & Công nghệ Sinh hóa
CH
CH
Institute of Plant Biology
Viện Sinh học Thực vật
EN
EN
Institute of Molecular & Cellular Biology
Viện Sinh học Phân tử & Tế bào
CH
CH
Institute of Ecology & Evolutionary Biology
Viện Sinh thái & Sinh học Tiến hóa
EN
EN
Institute of Fisheries Science
Khoa học Thủy sản
EN/CH & CH
EN/CH & CH
Institute of Biochemical Sciences
Viện Khoa học Sinh hóa
EN/CH
EN/CH
Genome & Systems Biology Degree Program
Chương trình cấp bằng Sinh học Hệ thống & Bộ Gen
EN
EN
Trung tâm Giáo dục Đại cương (Center for General Education)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
Master Program of Sport Facility Management and Health Promotion
Chương trình Thạc sĩ Quản lý Cơ sở Thể thao và Thúc đẩy Sức khỏe
CH
Khoa Cao học Công nghệ Tiên tiến (Graduate School of Advanced Technology)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
TIẾN SĨ
Program for Integrated Circuit Design & Automation
Chương trình tổng thể về Thiết kế & Tự động hóa Mạch tích hợp
EN/CH
EN/CH
Program for Semiconductor Device, Material & Hetero-integration
Chương trình tổng thể về Tích hợp thiết bị bán dẫn, vật liệu & dị tính
EN/CH
EN/CH
Program for Nanoengineering & Nanoscience
Chương trình tổng thể về Kỹ thuật Nano & Khoa học Nano
EN/CH
EN/CH
Program for Precision Health and Intelligent Medicine
Chương trình Thạc sĩ về Y tế Chính xác và Y học Thông minh
EN/CH
EN/CH
Khoa Quốc tế (International College)
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
Master Program in Global Agriculture Technology and Genomic Science
Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Nông nghiệp Toàn cầu và Khoa học Gen
EN
Master’s Program in Smart Medicine and Health Informatics
Chương trình Thạc sĩ Y học Thông minh và Tin học Y tế
EN
MS Program in Disaster Risk Reduction & Resilience
Chương trình MS về Giảm thiểu rủi ro thiên tai & Khả năng phục hồi
EN
Khoa Chính trị học và Kinh tế học (School of Political Science and Economics)
Chương trình Thạc sĩ Kinh tế Chính trị
NGÀNH (TÊN TIẾNG ANH)
NGÀNH (TÊN TIẾNG VIỆT)
THẠC SĨ
Master’s Program in Political Economy
Chương trình Thạc sĩ Kinh tế Chính trị
EN
Master’s Program in Finance
Chương trình Thạc sĩ Tài chính
EN
3. Học phí + tạp phí Đại học Quốc lập Đài Loan
KHOA
NTD
Khoa Giáo dục Đại cương, Khoa học Xã hội, Luật
51,280
Khoa Khoa học, Tài nguyên Sinh học & Nông nghiệp, Khoa học Đời sống
57,780
Khoa Kỹ thuật, Kỹ thuật Điện & Khoa học Máy tính, Khoa Cao học Công nghệ Tiên tiến
60,720
Khoa Y học, Y tế Công cộng
62,360
Viện Nha khoa Lâm sàng
72,460
Thạc sĩ/Tiến sĩ về Sức khỏe Toàn cầu
150,000
Khoa Quản trị
51,580
Khoa Quốc tế (Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Nông nghiệp Toàn cầu và Khoa học Gen; Chương trình Thạc sĩ Giảm thiểu Rủi ro Thiên tai và Tăng cường Khả năng Chống chịu)
80,000
Khoa Quốc tế (Chương trình Thạc sĩ Đa dạng Sinh học, Chương trình Thạc sĩ Y học Thông minh và Tin học Y tế)
100,000
Khoa học Chính trị và Kinh tế
100,000
HỌC PHÍ + TẠP PHÍ ĐẠI HỌC QUỐC LẬP ĐÀI LOAN KỲ XUÂN 2026
1 không bao gồm Viện Nha khoa Lâm sàng sau Đại học 2 không bao gồm Thạc sĩ/Tiến sĩ về Sức khỏe Toàn cầu 3 không bao gồm GMBA & EMBA
4. Các chi phí khác tại Đại học Quốc lập Đài Loan
PHÂN LOẠI
CHI PHÍ
Bảo hiểm NHI
4.956 NTD/Kỳ
Ăn uống/ Nhà ở/ Văn phòng phẩm
65.400 – 156.000 NTD/Tháng
CÁC CHI PHÍ KHÁC
5. Học bổng Đại học Quốc lập Đài Loan
HỆ
HỌC BỔNG
Cử nhân
Miễn học phí lên đến 65.000 NTD/kỳ + trợ cấp 8.000 NTD/tháng
Thạc sĩ
Trợ cấp hàng tháng 8.000 NTD Miễn/hoàn trả học phí tới 65.000 NTD/ Kỳ
Tiến sĩ
Trợ cấp hàng tháng 10.000 – 15.000 NTD tùy ngành học Miễn/hoàn trả học phí tới 65.000 NTD/ Kỳ