Du học Đài Loan hiện đang là một xu hướng mới tại Việt Nam khi sinh viên không chỉ có cơ hội học tập tại các trường được đánh giá nằm trong top thế giới, sinh viên còn có cơ hội được làm việc ngay tại Đài Loan ngay sau khi tốt nghiệp với mức thu nhập cao. Trong bài viết này, hãy cùng IMFO EDU tìm hiểu về Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc kỳ thu 2026 nhé!
I. Giới thiệu Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc

Đại học Quốc lập Nghệ Thuật Đài Bắc
國立臺北藝術大學
Taipei National University of the Arts – TNUA
Địa chỉ: No. 59, Section 1, Daguan Rd, Banqiao District, New Taipei City, Đài Loan 220
Website: https://w3.tnua.edu.tw/?lang=en
Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc (國立臺北藝術大學 – Taipei National University of the Arts – TNUA) dựa trên nền tảng văn hóa truyền thống, tinh thần nhân văn nuôi dưỡng những tài năng sáng tạo nghệ thuật, trình diễn và nghiên cứu học thuật nhằm tạo ra những cơ hội mới để phát triển nghệ thuật.
TNUA có 7 lĩnh vực văn hóa nghệ thuật chính, bao gồm: âm nhạc, nghệ thuật, kịch, múa, phim và truyền thông mới, tài nguyên văn hóa, nhân văn, và nhiều phòng triển lãm chuyên nghiệp khác nhau trong khuôn viên trường.
Được thành lập vào năm 1982, Học viện Nghệ thuật Quốc gia đổi tên thành Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Bắc vào năm 2001.
TNUA được thành lập vào thời điểm Đài Loan chứng kiến sự phát triển lịch sử trong các ý tưởng, chính sách công và môi trường xã hội tổng thể liên quan đến nghệ thuật và văn hóa.
Cùng với sự thay đổi tên là sự mở rộng dần dần của tổ chức từ một trường đào tạo giáo dục đại học 4 năm và một loạt các chương trình sau đại học. Một số trung tâm nghiên cứu và cơ sở giáo dục và biểu diễn đã được thành lập kể từ đó để hỗ trợ mục tiêu của trường đại học trong việc phát triển tính chuyên nghiệp đa dạng và tích hợp trong giáo dục đại học, thực hành nghệ thuật và nghiên cứu học thuật.
Điểm nổi bật của Đại học Quốc lập Nghệ Thuật Đài Bắc
Khi học tập tại đây bạn sẽ được học tập và trải nghiệm trong một môi trường giáo dục chất lượng. Các giảng viên đều là những nghệ sĩ được đào tạo và tốt nghiệp từ những trường đại học nổi tiếng. Bên cạnh đó, phòng học, phòng thực hành, cùng các trang thiết bị, cơ sở vật chất đầy đủ, hiện đại, hứa hẹn mở ra cho bạn một chân trời mới khám phá nhiều hơn về lĩnh vực nghệ thuật. Trường đào tạo nhiều thế hệ đạo diễn, diễn viên, nhà nghệ thuật
Trường được công nhận là trung tâm nghệ thuật và văn hoá của Đài Loan, với nhiều thành tích nổi bật:
- Đại học Nghệ thuật quốc gia Đài Bắc vinh dự nhận giải thưởng nghệ thuật xuất sắc của Bộ Giáo dục trong 5 năm liên tiếp.
- TOP 350 trường đại học tốt nhất Châu Á ( TOP Universities bình chọn)
- TOP 65 các trường đại học tại Đài Loan có chương trình đào tạo xuất sắc nhất (do EduRank bình chọn).
- Đơn vị dẫn đầu của Liên minh các Học viện Nghệ thuật Châu Á (ALIA).











II. Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Nghệ Thuật Đài Bắc kỳ thu 2026
1. Thời hạn tuyển sinh
| SỰ KIỆN | THỜI GIAN |
| Thời gian nộp hồ sơ | 02/01/2026 – 22/03/2026 |
| Xét duyệt & Phỏng vấn online | Tháng 4 – Tháng 5/2026 |
| Công bố kết quả trúng tuyển | Đầu tháng 6/2026 |
| Báo danh & Nhập học trực tiếp | Đầu tháng 9/2026 |
| Khai giảng | Giữa tháng 9/2026 |
Phí ứng tuyển: 2000 NTD
Các lịch trình quan trọng khác:
- Ngoài thời gian nộp hồ sơ, các giai đoạn xét duyệt sau đó cũng rất quan trọng:
- Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 02/01/2026 đến hết ngày 22/03/2026.
- Hạn chót gửi hồ sơ giấy: Ngày 22/03/2026 (Dựa trên dấu bưu điện).
- Thời gian xét duyệt hồ sơ & Phỏng vấn: Diễn ra từ tháng 4 đến tháng 5 năm 2026 (Tùy thuộc vào yêu cầu riêng của từng khoa).
- Công bố danh sách trúng tuyển: Dự kiến vào đầu tháng 6 năm 2026 (trước ngày 15/06/2026) trên website của Văn phòng Hợp tác Quốc tế.
- Gửi thông báo kết quả: Thông báo trúng tuyển hoặc không trúng tuyển sẽ được gửi qua cả thư bưu điện và email vào đầu tháng 6 năm 2026.
2. Các ngành tuyển sinh Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc kỳ thu 2026
| KÍ HIỆU | CHƯƠNG TRÌNH |
| CH | Chương trình học tiếng Trung |
| EN | Chương trình học tiếng Anh |
Trường Âm nhạc (School of Music)
| Tên ngành (Tiếng Anh) | Tên ngành (Tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Music | Âm nhạc | CH | CH |
| Department of Traditional Music | Âm nhạc Truyền thống | CH | CH |
| Graduate Institute of Orchestral Instruments | Nghiên cứu Nhạc cụ Giao hưởng | CH | |
| Graduate Institute of Musicology | Nghiên cứu Âm nhạc học | CH |
Trường Mỹ thuật (School of Fine Arts)
| Tên ngành (tiếng Anh) | Tên ngành (tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Fine Arts | Mỹ thuật | CH | ||
| Department of Fine Arts (Major Art History and Visual Culture) | Mỹ thuật (chuyên ngành Lịch sử Nghệ thuật và Văn hóa Thị giác) | CH | ||
| Department of Fine Arts (Major Fine Arts) | Mỹ thuật (chuyên ngành Sáng tác Nghệ thuật) | CH | ||
| Graduate Institute of Trans-disciplinary Arts | Nghiên cứu Nghệ thuật Liên ngành | CH | ||
| Ph.D. Program— Artistic Practice and Critical Research | Chương trình Tiến sĩ – Thực hành Nghệ thuật và Nghiên cứu Phê bình | CH |
Trường Nghệ thuật Sân khấu (School of Theatre Arts)
| Tên ngành (Tiếng Anh) | Tên ngành (Tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Theatrical Design and Technology | Thiết kế và Công nghệ Sân khấu | CH | CH | |
| Department of Theatre Arts | Nghệ thuật Sân khấu | CH | ||
| Graduate Institute of Theatre Performance and Playwriting | Nghiên cứu Biểu diễn và Biên kịch Sân khấu | CH | ||
| Ph.D. Program— Department of Theatre Arts | Chương trình Tiến sĩ – Khoa Nghệ thuật Sân khấu | CH |
Trường Múa (School of Dance)
| Tên ngành (tiếng Anh) | Tên ngành (Tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Department of Dance | Múa | CH | CH | |
| Department of Dance (Dance Performance, Choreography) | Múa (Biểu diễn Múa, Biên đạo Múa) | CH | ||
| Department of Dance (Cross-Disciplinary Corporeal Theories and Practices) | Múa (Lý luận và Thực hành Cơ thể Liên ngành) | CH |
Trường Điện ảnh và Truyền thông mới (School of Film and New Media)
| Tên ngành (tiếng Anh) | Tên ngành (tiếng Việt) | Cử nhân | Thạc sĩ |
| Department of Filmmaking | Làm Phim | CH | CH |
| Department of New Media Art | Nghệ thuật Truyền thông Mới | CH | CH |
| Department of Animation | Hoạt hình | CH | CH |
Trường Tài nguyên Văn hóa (School of Culture Resources)
| Tên ngành (tiếng Anh) | Tên ngành (tiếng Việt) | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Graduate Institute of Arts Administration and Management | Nghiên cứu Quản lý và Điều hành Nghệ thuật | CH | |
| Graduate Institute of Architecture and Cultural Heritage | Nghiên cứu Kiến trúc và Di sản Văn hóa | CH | |
| Graduate Institute of Museum Studies | Nghiên cứu Bảo tàng học | CH | |
| Graduate Institute of Arts and Humanities Education | Nghiên cứu Giáo dục Nghệ thuật và Nhân văn | CH | |
| International MA Program in Studies of Arts and Creative Industries (SAC) | Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Nghệ thuật và Công nghiệp Sáng tạo (SAC) | EN | |
| Ph.D. Program in Cultural Heritage and Arts Innovation Studies | Chương trình Tiến sĩ về Di sản Văn hóa và Nghiên cứu Đổi mới Nghệ thuật | CH |
Trường Nhân văn (School of Humanities)
| Tên ngành (tiếng Anh) | Tên ngành (tiếng Việt) | Thạc sĩ |
| Graduate Institute of Transdisciplinary Study on Creative Writing and Literature | Nghiên cứu Liên ngành về Viết Sáng tạo và Văn học | CH |
III. Học phí và chi phí khác Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc
1. Chương trình Cử nhân (NTD/Kỳ)
| Khoa/ Ngành | Học phí | Lệ phí khác | Phí khác | Phí cố vấn cá nhân | Phí thực tập | Phí bảo trì thiết bị | Tổng cộng |
| Khoa Âm nhạc (Dept. of Music) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | 9,710 | – | – | 68,279 |
| Khoa Âm nhạc Truyền thống (Dept. of Traditional Music) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | 4,855 9,710 | – | 1,000 | 64,424 69,279 |
| Khoa Mỹ thuật (Dept. of Fine Arts) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | – | 2,000 | – | 60,569 |
| Khoa Nghệ thuật Sân khấu (Dept. of Theatre Arts) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | – | 2,000 | – | 60,569 |
| Khoa Thiết kế Nghệ thuật và Công nghệ (Dept. of Art and Design Technology) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | – | 4,000 | – | 62,569 |
| Khoa Múa (Dept. of Dance) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | – | 3,000 | – | 61,569 |
| Khoa Điện ảnh (Dept. of Filmmaking) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | – | 3,000 | 1,000 | 62,569 |
| Khoa Nghệ thuật Truyền thông Mới (Dept. of New Media Art) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | – | 4,000 | – | 62,569 |
| Khoa Hoạt hình (Dept. of Animation) | 32,480 | 20,760 | 5,258 | – | 4,000 | – | 62,569 |
Các khoản phí khác bao gồm bảo hiểm nhóm sinh viên mỗi học kỳ (283 TWD), phí bảo hiểm y tế quốc gia (4,956 TWD) và phí sử dụng internet & phòng máy tính (500 TWD).
2. Chương trình Thạc sĩ và Tiến sĩ (NTD/Kỳ)
| Khoa/ Viện | Học phí | Phí tín chỉ | Các khoản phí khác | Phí hướng dẫn cá nhân | Phí thực tập | Phí bảo trì thiết bị | Tổng cộng |
| M.M. Program, Dept. of Music | 26,912 | 28,800 | 5,258 | 9,710 | – | 1,000 | 71,680 |
| Graduate Institute of Orchestral Instruments | 26,912 | 25,600 | 5,258 | 9,710 | – | 1,000 | 68,480 |
| Graduate Institute of Musicology | 26,912 | 27,200 | 5,258 | 9,710 | – | 1,000 | 70,080 |
| M.A./M.F.A. Program, Dept. of Traditional Music | 26,912 | 28,800 | 5,258 | 9,710 | – | – | 70,080 |
| Graduate Institute of Trans-disciplinary Arts | 26,912 | 28,800 | 5,258 | – | 2,000 | – | 62,970 |
| M.A. Program, Dept. of Fine Arts | 26,912 | 25,600 | 5,258 | – | 2,000 | – | 59,770 |
| M.F.A. Program, Dept. of Fine Arts | 26,912 | 38,400 | 5,258 | – | 2,000 | – | 72,570 |
| M.A. Program, Dept. of Theatre Arts | 26,912 | 21,600 | 5,258 | – | 2,000 | – | 56,570 |
| Graduate Institute of Theatre Performance and Playwriting | 26,912 | 28,800 | 5,258 | – | 2,000 | – | 62,970 |
| M.F.A. Program, Dept. of Theatrical Design and Technology | 26,912 | 32,000 | 5,258 | – | 4,000 | – | 68,170 |
| M.A. Program, Graduate Institute of Dance | 26,912 | 28,800 | 5,258 | – | – | – | 60,970 |
| M.F.A. Program, Graduate Institute of Dance | 26,912 | 41,600 | 5,258 | – | 4,000 | – | 77,700 |
| M.F.A. Program, Dept. of Filmmaking | 26,912 | 48,000 | 5,258 | – | 3,000 | 1,000 | 84,170 |
| M.A. Program, Dept. of Filmmaking | 26,912 | 41,600 | 5,258 | – | 3,000 | 1,000 | 77,770 |
| M.F.A. Program, Dept. of New Media Art | 26,912 | 32,000 | 5,258 | – | 4,000 | – | 68,170 |
| Graduate Institute of Arts Administration and Management | 26,912 | 32,000 | 5,258 | – | – | – | 64,170 |
| Graduate Institute of Architecture and Cultural Heritage | 26,912 | 28,800 | 5,258 | – | – | – | 60,970 |
| Graduate Institute of Museum Studies | 26,912 | 25,600 | 5,258 | – | – | – | 57,770 |
| Graduate Institute of Arts and Humanities Education | 26,912 | 32,000 | 5,258 | – | – | – | 64,170 |
| International MA Program in Studies of Arts and Creative Industries (SAC) | 26,912 | 25,600 | 5,258 | – | – | – | 57,770 |
| Ph. D. Program, Graduate Institute of Dance | 26,912 | 25,600 | 5,258 | – | – | – | 57,770 |
| Ph.D. Program— Artistic Practice and Critical Research | 26,912 | 25,600 | 5,258 | – | – | – | 57,770 |
Các khoản phí khác bao gồm bảo hiểm nhóm sinh viên mỗi học kỳ (283 TWD), phí bảo hiểm y tế quốc gia (4,956 TWD) và phí sử dụng internet & phòng máy tính (500 TWD).
- Sinh viên chương trình thạc sĩ cần nộp thêm 3.200 TWD phí hướng dẫn luận văn.
- Sinh viên chương trình tiến sĩ cần nộp thêm 9.600 TWD phí hướng dẫn luận án (tính theo từng chương trình học).
IV. Chi phí Ký túc xá và Sinh hoạt Đại học Quốc lập Nghệ Thuật Đài Bắc
1. Chi phí ký túc xá trong trường
| Phòng | Học kỳ | Phòng 4 người |
| Ký túc xá nữ số 1 | Trong học kỳ | 11.000 TWD |
| Kỳ nghỉ hè | 5.500 TWD | |
| Kỳ nghỉ đông | 1.650 TWD | |
| Ký túc xá tổng hợp (nam sinh) | Trong học kỳ | 9.325 TWD |
| Kỳ nghỉ hè | 4.660 TWD | |
| Kỳ nghỉ đông | 1.400 TWD | |
| Ký túc xá nghiên cứu sinh | Trong học kỳ | 22.500 TWD phòng đôi |
| Kỳ nghỉ hè | 11.250 TWD phòng đôi | |
| Kỳ nghỉ đông | 3.350 TWD phòng đôi |
- Phòng 4 người được ưu tiên cho sinh viên quốc tế.
- Chi phí trên chưa bao gồm tiền điện, tiền điện sẽ được tính riêng dựa trên mức sử dụng thực tế.
- Sinh viên ở ký túc xá cần đặt cọc 3.000 TWD, khoản tiền này sẽ được hoàn lại khi rời ký túc xá.
2. Chi phí thuê nhà ngoài ký túc xá
- Trường không cung cấp dịch vụ hỗ trợ tìm nhà thuê ngoài ký túc xá.
- Sinh viên cần tự tìm chỗ ở bên ngoài, giá thuê trung bình khoảng 8.000 TWD trở lên mỗi tháng/người.
3. Chi phí sinh hoạt và học tập
- Ngoài học phí và tiền ở ký túc xá, chi phí sinh hoạt trung bình khoảng 10.000 TWD/tháng.
- Chi phí sách vở, tài liệu học tập thay đổi tùy theo khóa học, dao động khoảng 6.000 – 10.000 TWD mỗi học kỳ.
V. Học bổng Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc kỳ thu 2026
1. Trước khi đến Đài Loan
Sinh viên quốc tế có thể xin học bổng từ các tổ chức khác nhau trước khi đến Đài Loan. Lưu ý rằng việc nộp đơn xin nhập học và xin học bổng là hai quy trình hoàn toàn độc lập.
- Nhận được học bổng không có nghĩa là được nhận vào trường TNUA.
- Ngược lại, việc được nhận vào TNUA cũng không đảm bảo sẽ nhận được học bổng.
| Tên học bổng | Cơ quan xét duyệt | Trang web |
| Học bổng Đài Loan (Taiwan Scholarship) | Đại sứ quán Đài Loan hoặc Văn phòng đại diện ở nước ngoài | http://taiwanscholarship.moe.gov.tw |
| Học bổng ICDF (ICDF Scholarship) | Quỹ Hợp tác và Phát triển Quốc tế (International Cooperation and Development Fund) | http://www.icdf.org.tw |
Lưu ý: Học bổng ICDF chỉ áp dụng cho chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Nghiên cứu Nghệ thuật và Công nghiệp Sáng tạo (SAC).
2. Sau khi đến Đài Loan
Sinh viên quốc tế đang theo học tại TNUA và không nhận bất kỳ học bổng nào khác của chính phủ Đài Loan có thể đăng ký Học bổng dành cho sinh viên quốc tế của TNUA:
- Sinh viên đại học: Hoàn thành ít nhất hai học kỳ.
- Sinh viên thạc sĩ/tiến sĩ: Hoàn thành ít nhất một học kỳ.
- Điều kiện xét duyệt: Vui lòng tham khảo trang web của Văn phòng Hợp tác Quốc tế (OIA) của trường.
- Số lượng suất học bổng và mức hỗ trợ: Do Ủy ban Quốc tế của TNUA quyết định.
Xem thêm:
- Tìm hiểu Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc (TNUA)
- Tìm hiểu các ngành làm phim tại Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Bắc
- Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc lập Nghệ thuật Đài Loan kỳ thu 2026
IMFO EDU:
- Website: www.imfo.vn
- Fanpage: imfo – Góc du học
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 086.246.3636 (Zalo)
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 10:00 – 21:00
- Hotline tư vấn lớp học:
- Hotline Hà Nội: 085.968.5589 (zalo)
- Hotline Hồ Chí Minh: 037.964.8889 (zalo)
- Hotline lớp Online: 038.711.9638 (zalo)
- Hotline tư vấn du học:
- Hotline Hà Nội: 085.9190.222 (Zalo)
- Hotline HCM: 086.246.3636 (Zalo)
- Đăng ký tư vấn với Thầy Cô tại Đài Loan
- Thời gian làm việc: Thứ 2 – Thứ 7 | 09:00 – 21:00
- Địa chỉ Tp Hà Nội: Số 51 Ngõ 155 Đường Nguyễn Khang, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
- Địa chỉ Tp HCM: Số 16 đường Huỳnh Văn Chính, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh